Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

4 số điện thoại vô cùng quan trọng với người nước ngoài sinh sống tại Hàn Quốc

 4 số điện thoại vô cùng quan trọng với người nước ngoài sinh sống tại Hàn Quốc 1. bbb코리아 1588-5644 ( www.bbbkorea.org ) 2. 외국인종합안내센터 1345 ( www.hikorea.go.kr ) 3. 관광통역안내전화 1330 ( english.visitkorea.or.kr ) 4. 다누리콜센터 1577-1366 ( www.liveinkorea.kr ) Mời các bạn cùng Hàn Ngữ Seona tìm hiểu về 4 số điện thoại này nhé ! 1. bbb코리아 1588-5644  Tư vấn thông tin liên quan đến bệnh viện. Hỗ trợ 20 loại ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt. Làm việc 24 giờ trong ngày, làm quanh năm không có ngày nghỉ nên bạn có thể gọi bất cứ lúc nào cần. Dịch vụ  3자 통역 (thông dịch kết nối 3 bên) miễn phí. 2. 외국인종합안내센터 1345 Tư vấn thông tin dành cho người nước ngoài nói chung liên quan đến sự lưu trú, gia hạn visa, chuyển đổi visa, xuất nhập cảnh (bao gồm cả 사회통합프로그램 KIIP)...  Hỗ trợ 20 loại ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt. Làm việc từ 9h 00 ~22h 00 từ thứ 2~6 trong tuần. Chú ý từ 18h 00 ~22h 00 thì không có hỗ trợ Tiếng Việt. Dịch vụ  3자 통역 (thông dịch kết nối 3 bên) miễn phí. Dịch vụ 마을 변호사 (luật sư làng) miễn phí.

Phân biệt -도록 để & -도록 하다 hãy

 

Phân biệt

-도록 để...

Sử dụng khi người nói muốn đưa ra mệnh lệnh hay lời khuyên nhủ với đối phương làm một việc gì đó để đạt được mục đích, tiêu chuẩn nào đó.

 

시험을 있도록 열심히 공부하세요. Để có thể thi tốt hãy học hành chăm chỉ.

저녁에는 속이 편하도록 죽같이 부드러운 음식을 드세요. Vào buổi tối, để bụng dễ tiêu hóa hãy ăn những món mềm như cháo.

 

: 얘들아, 다치지 않도록 조심해서 놀아. Này các con, để không bị thương hãy chơi cẩn thận nha.

: , 엄마. Vâng mẹ.

 

Chú ý:

-        Cấu trúc này tương đương với -

-        Cấu trúc này nhấn mạnh nội dung ở phía sau nó.

-        “-도록” có thể kết hợp với cả tính từ và động từ à 동사/형용사 + 도록

 

  -도록 하다 hãy...

Sử dụng cấu trúc này để chỉ dẫn, hay gợi ý hành động, khuyên răn người khác làm một hành việc nào đó.

 

dụ:

: 선생님, 먹으면 괜잖아질까요? Thưa bác sĩ, uống thuốc này rồi sẽ đỡ chứ?

: , 외출하지 마시고 집에서 쉬도록 하세요. Phải rồi, đừng ra ngoài và hãy nghỉ ngơi ở nhà.

 

: 여보, 담배는 나가서 피우도록 하세요. Mình à, mình ra ngoài hút thuốc đi.

: 알았어. 나가서 피울게. Biết rồi, anh sẽ ra ngoài.

 

Chú ý:

Về mức độ thì cấu trúc này mạnh hơn so với / 보세요nhưng nhẹ hơn so với –()세요.

“-도록 하다” chỉ kết hợp với động từ à 동사 + 도록 하다

 

 

Tổng kết lại:

Ta thấy cả 2 cấu trúc này cũng có tác dụng khuyên răn, chỉ dẫn … ai đó làm một hành động nào đó.

“-도록 하다” đặt ở phía cuối câu còn  “-도록” được dùng để nối 2 vế của 1 câu nên vị trí của nó là ở giữa câu.

 

Nhận xét

Bài đăng phổ biến