BÀI ĐĂNG NỔI BẬT
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
100 ngữ pháp hay gặp khi giao tiếp trong đời sống Hàn Quốc
Dưới đây là danh sách 100 ngữ pháp quan trọng, sắp xếp từ dễ đến khó.
![]() |
1–20: Ngữ pháp cơ bản
1. -이에요/예요 – Là...
2. -입니다 – Là... (trang trọng)
3. -이/가 – Chủ ngữ
4. -은/는 – Chủ đề
5. -을/를 – Tân ngữ
6. -에 – Địa điểm, thời gian
7. -에서 – Tại, ở (hành động)
8. -으로/로 – Bằng, đến
9. -와/과, -하고 – Và
10. -도 – Cũng
11. -만 – Chỉ
12. -부터 – Từ
13. -까지 – Đến
14. -에게/한테 – Cho, với
15. -의 – Của
16. -세요 – Hãy...
17. -아/어요 – Thì hiện tại
18. -았/었어요 – Quá khứ
19. -겠어요 – Sẽ, dự định
20. -지 않아요 – Không
21–40: Diễn đạt nhu cầu và khả năng
21. -고 싶어요 – Muốn
22. -(으)려고 해요 – Định
23. -(으)ㄹ 거예요 – Sẽ
24. -(으)ㄹ 수 있어요 – Có thể
25. -(으)ㄹ 수 없어요 – Không thể
26. -아/어도 돼요 – Được phép
27. -(으)면 안 돼요 – Không được
28. -아/어야 해요 – Phải
29. -(으)면 돼요 – Chỉ cần
30. -(으)면 좋겠어요 – Giá mà...
31. -네요 – Nhỉ, quá
32. -군요 – À ra là
33. -지요/죠 – Đúng không
34. -나요? – Có phải không?
35. -잖아요 – Mà, chẳng phải...
36. -거든요 – Vì...
37. -는데요 – Nhưng mà...
38. -아/어 주세요 – Làm ơn...
39. -아/어 드릴게요 – Tôi sẽ giúp
40. -(으)십시오 – Mệnh lệnh trang trọng
41–60: Kết nối câu
41. -고 – Và
42. -아서/어서 – Vì, rồi
43. -(으)니까 – Vì
44. -지만 – Nhưng
45. -(으)ㄴ데 – Nhưng
46. -(으)면서 – Vừa... vừa...
47. -거나 – Hoặc
48. -(으)려고 – Để
49. -(으)면 – Nếu
50. -아/어도 – Dù
51. -기 전에 – Trước khi
52. -고 나서 – Sau khi
53. -(으)ㄴ 후에 – Sau khi
54. -(으)ㄹ 때 – Khi
55. -는 동안 – Trong khi
56. -(으)면서도 – Mặc dù vẫn...
57. -(으)니까요 – Vì mà
58. -더니 – Sau khi...
59. -다가 – Đang... thì...
60. -(으)려면 – Nếu muốn...
61–80: Giao tiếp nâng cao
61. -(으)ㄴ 적이 있어요 – Đã từng
62. -아/어 본 적이 있어요 – Đã thử
63. -(으)ㄴ 것 같아요 – Có vẻ
64. -(으)ㄹ 것 같아요 – Có lẽ
65. -는 것 같아요 – Hình như
66. -(으)ㄴ 것 같지 않아요 – Có vẻ không
67. -(으)ㄹ까요? – Hay là...
68. -(으)시겠어요? – Bạn có muốn...
69. -(으)시네요 – Thật là...
70. -더라고요 – Tôi thấy...
71. -더니 – Thế rồi...
72. -아/어 버렸어요 – Lỡ, mất rồi
73. -아/어 놓다 – Làm sẵn
74. -아/어 두다 – Để sẵn
75. -게 되다 – Trở nên
76. -도록 – Để
77. -기 때문에 – Bởi vì
78. -(으)ㄹ지도 몰라요 – Có thể
79. -(으)ㄴ 편이에요 – Thuộc kiểu
80. -밖에 없어요 – Chỉ còn
81–100: Rất hay gặp trong đời sống
81. -(으)ㄴ 지 되다 – Đã... kể từ
82. -(으)ㄹ 뻔했어요 – Suýt nữa
83. -(으)ㄴ 덕분에 – Nhờ
84. -(으)ㄴ 탓에 – Tại
85. -기는 하지만 – Tuy... nhưng...
86. -(으)ㄹ 뿐이다 – Chỉ là
87. -(으)ㄹ수록 – Càng... càng...
88. -기는요 – Đâu có
89. -나 보다 – Chắc là
90. -(으)ㄴ 모양이다 – Có vẻ
91. -(으)ㄹ 리가 없어요 – Không thể nào
92. -(으)ㄴ 척하다 – Giả vờ
93. -(으)ㄹ 정도로 – Đến mức
94. -(으)ㄴ 대신에 – Thay vì
95. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 – Không chỉ... mà còn
96. -(으)ㄴ 채로 – Trong trạng thái
97. -자마자 – Ngay khi
98. -기는커녕 – Đừng nói là...
99. -(으)ㄹ까 봐 – Sợ rằng
100. -(으)ㄹ 예정이에요 – Dự định
Đối với người sống và làm việc ở Hàn Quốc, nếu chỉ học thật chắc khoảng 50 ngữ pháp đầu tiên, bạn đã có thể hiểu phần lớn các cuộc hội thoại hằng ngày (đi làm, mua sắm, bệnh viện, ngân hàng, trường học...). Khi nắm thêm 30 cấu trúc tiếp theo, khả năng giao tiếp sẽ tự nhiên hơn rất nhiều.
>>> Tham khảo thêm: https://www.hannguseona.com/2022/10/100-cau-truc-ngu-phap-hay-dung-khi-dich.html
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Bài đăng phổ biến
Tổng hợp 100 ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
NHỮNG SỐ ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT DÀNH CHO CỘNG ĐỒNG NGƯỜI VIỆT NAM SINH SỐNG TẠI HÀN QUỐC
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Từ vựng Tiếng Hàn về bệnh viện và các loại bệnh
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
47 cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Các kì thi đánh giá của 사회통합프로그램 KIIP (thi xếp lớp + thi lên lớp + thi hết lớp 4 + thi hết lớp 5)
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
150 cấu trúc ngữ pháp Topik II
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và 4 mùa
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác

Nhận xét
Đăng nhận xét