Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng

12 CẶP TỪ TIẾNG HÀN GẦN NGHĨA

 12 CẶP TỪ TIẾNG HÀN GẦN NGHĨA

1. Bận tâm, buồn phiền

Từ thường gặp: 개의하다 

Có thể bạn chưa biết: 신경을 쓰다

2. Lo lắng, lo nghĩ

Từ thường gặp: 걱정하다 

Có thể bạn chưa biết: 염려하다 

3. Chịu đựng, kìm nén

Từ thường gặp: 견디다 

Có thể bạn chưa biết: 참다

4. Trải qua, kinh nghiệm

Từ thường gặp: 겪다 

Có thể bạn chưa biết: 경험하다

5. Vất vả, đau buồn

Từ thường gặp: 고생하다 

Có thể bạn chưa biết: 애를 먹다

6. Phát sinh, xảy ra

Từ thường gặp: 발생하다 

Có thể bạn chưa biết: 일어나다

7. Biến mất

Từ thường gặp: 없어지다

Có thể bạn chưa biết: 사라지다 

8. Tin cậy, tin tưởng

Từ thường gặp: 신뢰하다 

Có thể bạn chưa biết: 믿다

9. Lôi, kéo

Từ thường gặp: 당기다

Có thể bạn chưa biết: 끌다 

10. Bóc ra, lột ra

Từ thường gặp: 까다

Có thể bạn chưa biết: 벗기다  

11. Sắp xếp, dọn dẹp

Từ thường gặp: 치우다

Có thể bạn chưa biết: 정리하다 

12. Nhiều

Từ thường gặp: 흔하다 

Nhận xét

Bài đăng phổ biến