Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng

TỪ VỰNG TIÊNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ ĐÁNH NHAU

 



TỪ VỰNG TIÊNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ ĐÁNH NHAU 

1. 싸우다: cãi lộn, đánh nhau

2. 일대일로 싸우다: đánh tay đôi

3. 맨주먹으로 싸우다: đánh nhau tay không

4. 멱살을 잡다: túm cổ, bóp cổ

5. 붙잡다: túm, tóm, nắm chặt

6. 발로 차다: đá chân

7. 때리다: đánh, đập, tát

8. 빰을 때리다: tát vào má

9. 머리를 때리다: đánh vào đầu

10. 주먹으로 때리다: đánh bằng nắm đấm

11. 막때리다: đánh liên tục

12. 살짝 때리다: đánh nhẹ

13. 매를 때리다: đánh bằng roi

14. 남몰래 때리다: đánh lén

15. 급소를 때리다: đánh vào huyệt

16. 따귀를 때리다: tát tai

17. 몽치로 때리다: đánh bằng gậy

18. 곤봉으로 때리다: đánh bằng dùi cui

19. 훔쳐때리다: đánh túi bụi, đánh tới tấp

20. 주먹질을 하다: vung nắm đấm, giơ nắm đấm

21. 던지다: tung, ném

22. 물건을 던지다: ném đồ

23. 찌르다: thúc, đâm

24. 옆구리에 찌르다: thúc vào cạnh sườn

25. 들부수다: xông vào, tông vào

26. 때려부수다: đánh tan tác

27. 물건을 부수다: phá đồ

28. 싸움을 말리다: can, ngăn đánh nhau

29. 싸움을 뜯어말리다: ngăn đánh nhau

30. 말을 대꾸하다: đáp trả

31. 잔소리를 하다: càu nhàu

32. 욕을 하다: chửi

33. 뒤에서 욕하다: chửi sau lưng

34. 서로 욕하다: chửi nhau

35. 말다툼하다: cãi lộn, cãi nhau, cà khịa

36. 소리를 지르다: hét, la

37. 매를 맞다: bị đòn roi

38. 빰을 맞다: bị tát tai

39. 짜증나다: bực bội

40. 화내다: nổi nóng

41. 야단을 맞다: bị mắng

42. 혼나다: bị la mắng

43. 오해하다: hiểu lầm

44. 사과하다: xin lỗi

45. 용서를 빌다: xin tha thứ

46. 용서하다: tha thứ

47. 악수하다: bắt tay

48. 화해하다: hòa giải

Nhận xét

Bài đăng phổ biến