Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng

50 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

 50 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

1. 겸손하다: khiêm tốn

2. 까다롭다: khó tính, cầu kì, rắc rối

3. 꼼꼼하다: thận trọng, cẩn thận

4. 단순하다: giản dị, không cầu kì, mộc mạc , đơn sơ

5. 다혈질이다: tính dễ nổi nóng và gấp, vội vàng

6. 보수적이다: bảo thủ 

7. 개방적이다: cởi mở

8. 시원시원하다: dễ chịu, thoải mái

9. 싫증을 잘 내다: dễ phát chán

10. 융통성이 있다: tính linh động

11.  이성적이다: tính lí trí

12.  감성적이다: dễ xúc động, đa cảm, nhạy cảm

13.  직선적이다: tính thẳng thắng rõ ràng

14.  차분하다: trầm tĩnh, điềm tĩnh

15.  털털하다: dễ dãi 

16.  엄격하다: nghiêm khắc

17.  부드럽다: dịu dàng

18.  친절하다: nhiệt tình, tốt bụng

19.  온화하다: ôn hòa

20.  질투심이 많다: hay ghen tị

21.  현명하다: thông minh, sáng suốt

22.  착하다: hiền lành

23.  내성적: nội tâm, khép kín

24.  외향적: hướng ngoại, cởi mở

25.  적극적: tích cực

26.  소극적: tiêu cực

27.  부끄럽다: ngại ngùng, thẹn thùng

28.  창피하다: xấu hổ

29.  용맹하다: dũng mãnh

30.  재미 있다: vui tính

31.  효도하다: hiếu thảo

32.  불효하다: bất hiếu

33.  얌전하다: nhã nhặn, lịch thiệp

34.  똑똑하다: thông minh 

35.  나쁘다: xấu

36.  예쁘다 : đẹp

37.  악하다: độc ác

38.  선하다: lương thiện

39.  따뜻하다: ấm áp

40.  차갑다: lạnh lùng

41.  예민하다: nhạy cảm

42.  고집이 세다: bướng bỉnh, cố chấp

43.  자상하다: chu đáo

44.  무뚝뚝하다: cứng nhắc, khô khan

45.  걱정이 있다: có nỗi lo

46.  욕심이 많다: tham lam

47.  인내심 강하다: tính nhẫn nại, chịu đựng

48.  거만하다: tự đắc, kiêu ngạo

49.  낭만적이다: tính lãng mạn

50.  낙천적이다: tính lạc quan

Nhận xét

Bài đăng phổ biến