Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

70 từ vựng về đồ đạc trong nhà

  1.  칼: dao
  2. 가위: kéo
  3. 밥 주발: bát
  4. 접시: đĩa
  5. 젓가락: đũa
  6. 숟가락: thìa
  7. 냄비: nồi
  8. 프라이팬: chảo
  9. 거울: gương
  10. 빗: lược
  11. 책상: bàn học
  12. 의자: ghế
  13. 도마: thớt
  14. 솥뚜껑: vung
  15. 텔레비전: tivi
  16. 냉장고: tủ lạnh
  17. 책장: tủ sách
  18. 옷장: tủ quần áo
  19. 세탁기: máy giặt
  20. 청소기: máy hút bụi
  21. 제습기: máy hút ẩm
  22. 컴퓨터: máy vi tính
  23. 칫솔: bàn chải đánh răng
  24. 치약: kem đánh răng
  25. 못: cây đinh
  26. 망치: cái búa
  27. 집게: cái kìm
  28. 쓰레기통: thùng đựng rác
  29. 쓰레받기: hót rác
  30. 전구: bóng đèn
  31. 소켓: đui đèn
  32. 병: bình, lọ
  33. 정수기: bình lọc nước
  34. 물뿌리개: bình tưới cây
  35. 욕조: bồn tắm
  36. 면도칼: dao cạo râu
  37. 부채: cái quạt
  38. 수도: vòi nước
  39. 가루비누: bột giặt
  40. 세척제: chất tẩy rửa
  41. 솔: bàn chải
  42. 소화기: bình chữa cháy
  43. 오븐: lò nướng
  44. 대야: chậu rửa mặt
  45. 꽃병: bình hoa
  46. 재떨이: gạt tàn thuốc
  47. 소파: ghế sofa
  48. 화장지: giấy vệ sinh
  49. 시계: đồng hồ
  50. 변기:bồn cầu
  51. 융단: thảm
  52. 다리미질: bàn là
  53. 화장대: bàn trang điểm
  54. 벽난로: lò sưởi
  55. 회중 전등: đèn pin
  56. 스위치:công tắc điện
  57. 압력솥: nồi áp suất
  58. 앞치마: tập dề
  59. 바구니: cái rổ
  60. 전기밥솥: nồi cơm điện
  61. 가스레인지: bếp ga
  62. 믹서: máy xay sinh tố
  63. 샴푸: dầu gội
  64. 목욕세제: sữa tắm
  65. 린스: dầu xả
  66. 헤어드라이어: máy sấy tóc
  67. 식기세척기: máy rửa bát
  68. 전자레인지: lò vi sóng
  69. 성풍기: quạt máy
  70. 옷걸이: mắc quần áo


Nhận xét

  1. Gợi ý 3 thiết bị Hafele cho không gian bếp tiện nghi

    Khi thiết kế căn bếp hiện đại, việc lựa chọn thiết bị nên dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế và diện tích lắp đặt. Bếp từ Hafele 533.09.961 là lựa chọn phù hợp cho gia đình thường xuyên nấu ăn và cần một thiết bị có thiết kế gọn gàng, thuận tiện cho việc bố trí trên mặt bàn bếp. Trước khi lắp đặt, quý khách nên kiểm tra kích thước khoét đá và hệ thống điện để đảm bảo bếp hoạt động ổn định.

    Đối với khu vực nấu nướng, máy hút mùi Hafele 595.82.815 có thể giúp hạn chế mùi thức ăn, hơi nước và dầu mỡ phát sinh trong quá trình chế biến. Khi lựa chọn máy hút mùi, quý khách nên cân nhắc chiều rộng thiết bị so với bếp, công suất hút và phương án thoát khí để đạt hiệu quả phù hợp với không gian.

    Nếu muốn giảm bớt thời gian xử lý chén bát sau mỗi bữa ăn, máy rửa bát Hafele 545.94.142 là một thiết bị đáng cân nhắc. Ngoài khả năng hỗ trợ tự động hóa công việc rửa bát, việc sử dụng máy đúng tải và sắp xếp chén đĩa hợp lý cũng góp phần nâng cao hiệu quả làm sạch.

    Khi lựa chọn thiết bị nhà bếp, quý khách nên ưu tiên sự đồng bộ về kích thước, công năng và phương án lắp đặt. Việc xác định nhu cầu sử dụng trước khi mua sẽ giúp hạn chế đầu tư dư thừa và lựa chọn được thiết bị phù hợp hơn với gia đình.

    Trả lờiXóa

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến